khóa chuông

Học thuật
Thân thiện
khóa chuông

Cô bé mở khóa chuông để vào nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại khóa đặc biệt: Một loại khóa cửa chế phát ra âm thanh như tiếng chuông khi người dùng thao tác mở hoặc đóng .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cánh cổng sắt được gắn một chiếc khóa chuông, mỗi lần mở ra đều nghe vang lên tiếng "keng keng" dễ chịu.
    • Ông tôi vẫn thích dùng khóa chuông cho tủ sách âm thanh ấy khiến ông nhớ đến tuổi thơ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng kêu của khóa chuông": Cụm từ dùng để nhấn mạnh đặc điểm tạo âm thanh đặc trưng của loại khóa này.
    • Tiếng kêu của khóa chuông báo hiệu người vừa về đến nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Khóa cửa: Danh từ chung chỉ các thiết bị dùng để đóng, mở giữ cửa.
  • Khóa số: Loại khóa mở bằng cách xoay các vòng số đến đúng tổ hợp.
  • Chốt cửa: Thiết bị đơn giản hơn, thường không then cài phức tạp như khóa.
Từ đồng nghĩa
  • Khóa kêu: Cách gọi khác dựa trên đặc điểm phát ra tiếng động (ít phổ biến hơn).
Ghi chú sử dụng
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh miêu tả các đồ vật cổ, truyền thống hoặc mang tính chất trang trí, gợi nhớ. ít phổ biến trong đời sống hiện đại với các loại khóa điện tử im lặng.
khóa chuông

Cô bé mở khóa chuông để vào nhà.

  1. Thứ khóa khi mở hoặc đóng thì tiếng kêu như tiếng chuông.